make a proposal
/meɪk ə prəˈpoʊ.zəl/ B1 IELTS
Nghĩa
đưa ra đề xuất
phr.
Định nghĩa · to suggest a plan formally
“He decided to make a proposal for a new project.”Anh ấy quyết định đưa ra đề xuất cho một dự án mới.
“Making a proposal can help clarify ideas.”Đưa ra đề xuất có thể giúp làm rõ ý tưởng.
Đồng nghĩa
suggestionoffer
Cụm hay dùng
make a formal proposalmake a business proposal
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện ý tưởng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.