Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make an excuse

/meɪk ən ɪkˈskjus/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra lý do phr.

Định nghĩa · to give a reason for not doing something

“He made an excuse for being late.”Anh ấy đã đưa ra lý do cho việc đến muộn.

“Making an excuse won't solve the problem.”Đưa ra lý do sẽ không giải quyết được vấn đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự trung thực.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn biện minh cho hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...