Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

merchandise mix

/ˈmɜːrtʃəndaɪs mɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự đa dạng của các sản phẩm được cung cấp bởi một nhà bán lẻ. phr.

Định nghĩa · The variety of products offered by a retailer.

“A good merchandise mix can attract a wider customer base.”Một sự đa dạng sản phẩm tốt có thể thu hút một lượng khách hàng rộng hơn.

“Retailers often analyze their merchandise mix for sales performance.”Các nhà bán lẻ thường phân tích sự đa dạng sản phẩm của họ để đánh giá hiệu suất bán hàng.

Đồng nghĩa product mixassortment

Mẹo IELTS · Mô tả các yếu tố ảnh hưởng đến sự đa dạng sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết trong việc tối ưu hóa doanh số bán hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...