Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is not unreasonable to believe that

B2 IELTS

Nghĩa

Không phải là không hợp lý để tin rằng điều gì đó là có thể. phr.

Định nghĩa · It is logical to think that something is possible.

“It is not unreasonable to believe that the economy will recover.”Không phải là không hợp lý để tin rằng nền kinh tế sẽ phục hồi.

“It is not unreasonable to believe that climate change affects agriculture.”Không phải là không hợp lý để tin rằng biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến nông nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh lập luận của bạn.

Ghi chú · Thể hiện sự hợp lý trong ý kiến cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...