Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate urban mobility

B2 IELTS

Nghĩa

Làm cho việc di chuyển trong thành phố dễ dàng hơn. phr.

Định nghĩa · Make it easier for people to move around cities.

“New policies can facilitate urban mobility for residents.”Các chính sách mới có thể tạo điều kiện cho việc di chuyển trong thành phố.

“Facilitating urban mobility is essential for modern cities.”Tạo điều kiện cho việc di chuyển trong thành phố là thiết yếu cho các thành phố hiện đại.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các phương pháp cải thiện di chuyển.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đô thị hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...