Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate energy solutions

/ˈdʒɛnəreɪt ˈɛnərdʒi səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra giải pháp năng lượng phr.

Định nghĩa · to create answers or methods for energy challenges

“We need to generate energy solutions for climate change.”Chúng ta cần tạo ra giải pháp năng lượng cho biến đổi khí hậu.

“Companies are working to generate energy solutions.”Các công ty đang nỗ lực để tạo ra giải pháp năng lượng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về giải pháp năng lượng.

Ghi chú · Giải pháp năng lượng cần thiết để đối phó với thách thức hiện tại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...