Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reinforce laws

/ˌriːɪnˈfɔrs lɔz/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố luật pháp phr.

Định nghĩa · to make laws stronger or more effective

“The government aims to reinforce laws against drug trafficking.”Chính phủ nhằm củng cố luật pháp chống buôn bán ma túy.

“They need to reinforce laws regarding animal protection.”Họ cần củng cố luật pháp liên quan đến bảo vệ động vật.

Mẹo IELTS · Chọn từ ngữ phù hợp để thể hiện sự chắc chắn.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc cải thiện luật pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...