Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance travel connectivity

/ɪnˈhæns ˈtrævəl kəˈnɛkʔɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện kết nối du lịch phr.

Định nghĩa · improve links between different travel modes

“Airports are working to enhance travel connectivity.”Các sân bay đang làm việc để cải thiện kết nối du lịch.

“Enhancing travel connectivity can boost tourism.”Cải thiện kết nối du lịch có thể thúc đẩy du lịch.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích về kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến ngành du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...