Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry along with you

/ˈkæri əˈlɔŋ wɪð ju/ B1 IELTS

Nghĩa

mang ai đó hoặc cái gì đó cùng với bạn phr.

Định nghĩa · to take someone or something with you

“You can carry along with you your favorite book.”Bạn có thể mang theo cuốn sách yêu thích của mình.

“Don't forget to carry along with you your ID.”Đừng quên mang theo chứng minh thư của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự đồng hành trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc mang theo ai đó hoặc cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...