Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the trophy

/teɪk ðə ˈtroʊfi/ B2 IELTS

Nghĩa

Giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc giải thưởng. phr.

Định nghĩa · To win a competition or award.

“After months of hard work, our team finally took the trophy.”Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, đội chúng tôi cuối cùng đã giành được chiếc cúp.

“She practiced every day to take the trophy in the dance competition.”Cô ấy luyện tập mỗi ngày để giành chiếc cúp trong cuộc thi khiêu vũ.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự thành công trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc giành chiến thắng trong một giải đấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...