Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

score a victory

/skɔr ə ˈvɪktəri/ B2 IELTS

Nghĩa

Đạt được một chiến thắng hoặc thành công. phr.

Định nghĩa · To achieve a win or success.

“The team scored a victory in the championship game.”Đội đã giành chiến thắng trong trận chung kết.

“He scored a victory in the negotiation process.”Anh ta đã đạt được một chiến thắng trong quá trình đàm phán.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện thành tựu trong phần thi nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc giành chiến thắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...