Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put oneself on the map

/pʊt wʌnˈsɛlf ɑn ðə mæp/ B2 IELTS

Nghĩa

Trở nên nổi tiếng hoặc được công nhận. phr.

Định nghĩa · To become well-known or recognized.

“He put himself on the map with his innovative ideas.”Anh ấy đã trở nên nổi tiếng với những ý tưởng sáng tạo của mình.

“She put herself on the map as a leader in her community.”Cô ấy đã trở nên nổi tiếng như một nhà lãnh đạo trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần thi nói để thể hiện thành công.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc xây dựng danh tiếng cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...