Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

win the approval

/wɪn ði əˈpruːvəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhận được sự chấp thuận hoặc ủng hộ từ người khác. phr.

Định nghĩa · To gain acceptance or support from others.

“He worked hard to win the approval of his peers.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để nhận được sự chấp thuận của đồng nghiệp.

“The project won the approval of the board.”Dự án đã nhận được sự chấp thuận của hội đồng quản trị.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng tình trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc nhận được sự chấp thuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...