Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to live within one's means

/tə lɪv wɪðɪn wʌnz miːnz/ B2 IELTS

Nghĩa

Chi tiêu ít hơn hoặc bằng thu nhập của mình. phr.

Định nghĩa · To spend less than or equal to one’s income.

“It's important to live within one's means to avoid debt.”Điều quan trọng là sống trong khả năng tài chính của mình để tránh nợ nần.

“She learned to live within her means after financial struggles.”Cô đã học cách sống trong khả năng tài chính của mình sau những khó khăn tài chính.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để chỉ sự khôn ngoan tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Câu này thể hiện sự khôn ngoan trong quản lý tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...