Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to come into money

/tə kʌm ˈɪntu ˈmʌni/ B2 IELTS

Nghĩa

Đột nhiên nhận được một khoản tiền lớn. phr.

Định nghĩa · To suddenly receive a large sum of money.

“He came into money after inheriting from his uncle.”Anh ấy đột nhiên nhận được tiền thừa kế từ chú của mình.

“Winning the lottery means you come into money.”Trúng xổ số có nghĩa là bạn nhận được một khoản tiền lớn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tình huống nhận tiền trong bài viết.

Ghi chú · Câu này thường dùng để chỉ sự nhận tiền bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...