Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to cash in on

/tə kæʃ ɪn ɒn/ B2 IELTS

Nghĩa

Kiếm lời từ một thứ gì đó. phr.

Định nghĩa · To profit from something.

“They plan to cash in on the growing market.”Họ dự định kiếm lời từ thị trường đang phát triển.

“Investors want to cash in on the latest trends.”Các nhà đầu tư muốn kiếm lời từ những xu hướng mới nhất.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ cơ hội kiếm lời trong bài viết.

Ghi chú · Câu này thường dùng để chỉ việc kiếm lời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...