Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to splash out

/tə splæʃ aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Chi tiêu nhiều tiền cho một thứ đặc biệt. phr.

Định nghĩa · To spend a lot of money on something special.

“They decided to splash out on a luxury vacation.”Họ quyết định chi tiêu nhiều tiền cho kỳ nghỉ sang trọng.

“Sometimes it's nice to splash out on a fancy dinner.”Đôi khi thật tuyệt khi chi tiêu nhiều tiền cho một bữa tối sang trọng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ hành động chi tiêu trong bài viết.

Ghi chú · Câu này thường dùng để chỉ việc chi tiêu phung phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...