Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a giant leap

/teɪk ə ˈdʒaɪənt liːp/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện một bước tiến lớn hoặc táo bạo. phr.

Định nghĩa · to make a significant or bold advancement.

“The team took a giant leap in their research.”Đội đã thực hiện một bước tiến lớn trong nghiên cứu.

“She took a giant leap toward her goals.”Cô ấy đã tiến một bước lớn toward mục tiêu của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự tiến bộ trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ bước tiến lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...