Kho từ › Idioms · victory › claim victory

claim victory

B2 phr. 📁 Idioms · victory IELTS
tuyên bố mình là người chiến thắng.
UK /kleɪm ˈvɪktəri/ · US /kleɪm ˈvɪktəri/
to declare oneself the winner.
They claimed victory after the final match.
→ Họ đã tuyên bố chiến thắng sau trận đấu cuối cùng.
She claimed victory in the competition.→ Cô ấy đã tuyên bố chiến thắng trong cuộc thi.
Đồng nghĩa
declare victorywin
Collocations
claim victory in a battleclaim victory after a competition
Thường dùng trong ngữ cảnh chiến thắng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...