Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay on the cutting edge

/steɪ ɒn ðə ˈkʌtɪŋ ɛdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

ở vị trí tiên phong trong các phát triển mới. phr.

Định nghĩa · to be at the forefront of new developments.

“To succeed, you must stay on the cutting edge of technology.”Để thành công, bạn phải luôn đi đầu trong công nghệ.

“She stays on the cutting edge by attending workshops.”Cô ấy luôn cập nhật công nghệ mới bằng cách tham gia các hội thảo.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng thành ngữ này khi nói về sự tiến bộ trong lĩnh vực của bạn.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh công nghệ và ngành nghề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...