set off a fire alarm
/sɛt ɔf ə faɪər əˈlɑrm/ B1 IELTS
Nghĩa
kích hoạt báo động cháy.
phr.
Định nghĩa · to trigger a fire alarm.
“He accidentally set off the fire alarm.”Anh ấy vô tình kích hoạt báo động cháy.
“The smoke set off the fire alarm.”Khói đã kích hoạt báo động cháy.
Cụm hay dùng
set off a fire alarmset off an alert
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến an toàn trong IELTS.
Ghi chú · Cụm này thường dùng trong trường hợp khẩn cấp.