Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rise to fame

/raɪz tə feɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên nổi tiếng sau một cuộc đấu tranh phr.

Định nghĩa · to become famous after a struggle

“He rose to fame with his first album.”Anh ấy đã trở nên nổi tiếng với album đầu tay.

“She rose to fame after winning the talent show.”Cô ấy đã trở nên nổi tiếng sau khi chiến thắng cuộc thi tài năng.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này khi nói về sự nổi tiếng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nổi tiếng bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...