to throw good money after bad
Nghĩa
Định nghĩa · To waste money trying to recover a loss.
“Investing more in that failing business is throwing good money after bad.”Đầu tư thêm vào doanh nghiệp thất bại đó là lãng phí tiền.
“Don't throw good money after bad; cut your losses.”Đừng lãng phí tiền; hãy cắt giảm thiệt hại.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về đầu tư trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi khuyên không nên đầu tư thêm vào điều không hiệu quả.