Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to throw good money after bad

/tu θroʊ ɡʊd ˈmʌni ˈæftər bæd/ B2 IELTS

Nghĩa

Lãng phí tiền để cố gắng lấy lại khoản lỗ. phr.

Định nghĩa · To waste money trying to recover a loss.

“Investing more in that failing business is throwing good money after bad.”Đầu tư thêm vào doanh nghiệp thất bại đó là lãng phí tiền.

“Don't throw good money after bad; cut your losses.”Đừng lãng phí tiền; hãy cắt giảm thiệt hại.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về đầu tư trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi khuyên không nên đầu tư thêm vào điều không hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...