Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to make a killing

/tu meɪk ə ˈkɪlɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Kiếm nhiều tiền nhanh chóng. phr.

Định nghĩa · To earn a lot of money quickly.

“He made a killing in the stock market last year.”Anh ấy đã kiếm được nhiều tiền trên thị trường chứng khoán năm ngoái.

“They made a killing with their new product launch.”Họ đã kiếm được nhiều tiền từ việc ra mắt sản phẩm mới.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về đầu tư và lợi nhuận.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả thành công tài chính lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...