set about solving
Nghĩa
Định nghĩa · to start finding a solution
“They set about solving the problem immediately.”Họ đã bắt đầu tìm giải pháp cho vấn đề ngay lập tức.
“She set about solving the puzzle.”Cô ấy đã bắt đầu giải quyết câu đố.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chủ động trong phần viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc bắt đầu tìm giải pháp.