Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set about solving

/sɛt əˈbaʊt ˈsɒlvɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu tìm một giải pháp phr.

Định nghĩa · to start finding a solution

“They set about solving the problem immediately.”Họ đã bắt đầu tìm giải pháp cho vấn đề ngay lập tức.

“She set about solving the puzzle.”Cô ấy đã bắt đầu giải quyết câu đố.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chủ động trong phần viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc bắt đầu tìm giải pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...