Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financially savvy

/faɪˈnænʃəli ˈsævi/ B2 IELTS

Nghĩa

Có hiểu biết tốt về tài chính. phr.

Định nghĩa · Having good understanding of finances.

“Being financially savvy helps you save for the future.”Có kiến thức tài chính tốt giúp bạn tiết kiệm cho tương lai.

“She is financially savvy and always makes wise investments.”Cô ấy có hiểu biết tài chính tốt và luôn đưa ra quyết định đầu tư khôn ngoan.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự hiểu biết về tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để khen ngợi khả năng quản lý tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...