Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sitting pretty

/ˈsɪtɪŋ ˈprɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Trong tình huống tài chính tốt. phr.

Định nghĩa · In a good financial situation.

“After the promotion, he's sitting pretty with a higher salary.”Sau khi thăng chức, anh ấy có tình hình tài chính tốt với mức lương cao hơn.

“If you save wisely, you’ll be sitting pretty in retirement.”Nếu bạn tiết kiệm thông minh, bạn sẽ có cuộc sống tốt trong hưu trí.

Mẹo IELTS · Sử dụng để miêu tả sự ổn định tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự ổn định tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...