Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost transport capacity

/buːst ˈtrænspɔrt kəˈpæsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng khả năng vận chuyển. phr.

Định nghĩa · to increase the amount of transport that can be handled.

“Investments can boost transport capacity in cities.”Các khoản đầu tư có thể tăng khả năng vận chuyển ở các thành phố.

“New infrastructure projects aim to boost transport capacity.”Các dự án cơ sở hạ tầng mới nhằm tăng khả năng vận chuyển.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của dân số đến khả năng vận chuyển.

Ghi chú · Cần thiết để đáp ứng nhu cầu đi lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...