Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate transport efficiency

/fəˈsɪlɪteɪt ˈtrænspɔrt ɪˈfɪʃənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy hiệu quả vận chuyển. phr.

Định nghĩa · to make transportation processes more effective.

“New technologies can facilitate transport efficiency.”Công nghệ mới có thể thúc đẩy hiệu quả vận chuyển.

“Policies are established to facilitate transport efficiency.”Các chính sách được thiết lập để thúc đẩy hiệu quả vận chuyển.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về cải tiến trong giao thông.

Ghi chú · Giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...