Kho từ › Collocations · transport › increase vehicle efficiency

increase vehicle efficiency

B2 phr. 📁 Collocations · transport IELTS
tăng hiệu quả sử dụng nhiên liệu của xe.
UK /ɪnˈkriːs ˈviːəkl ɪˈfɪʃənsi/ · US /ɪnˈkriːs ˈviːəkl ɪˈfɪʃənsi/
to improve how effectively a vehicle uses fuel.
New engines can increase vehicle efficiency significantly.
→ Động cơ mới có thể tăng hiệu quả sử dụng nhiên liệu của xe một cách đáng kể.
Technological advancements aim to increase vehicle efficiency.→ Các tiến bộ công nghệ nhằm tăng hiệu quả sử dụng nhiên liệu của xe.
Đồng nghĩa
enhance vehicle efficiency
Collocations
boost vehicle efficiencyimprove vehicle efficiency
🎯 IELTS: Thảo luận về công nghệ xanh trong giao thông.
Giúp giảm chi phí vận hành.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...