Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support transport accessibility

B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ khả năng tiếp cận giao thông. phr.

Định nghĩa · ensure all people can use transportation easily.

“Cities must support transport accessibility for everyone.”Các thành phố phải hỗ trợ khả năng tiếp cận giao thông cho tất cả mọi người.

“Supporting transport accessibility can help those with disabilities.”Hỗ trợ khả năng tiếp cận giao thông có thể giúp những người khuyết tật.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'accessibility' để thể hiện sự công bằng.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...