Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play tricks on one's memory

/pleɪ trɪks ɑn wʌnz ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

Khi tâm trí bạn nhầm lẫn hoặc nhớ sai điều gì đó. phr.

Định nghĩa · When your mind confuses or misremembers things.

“Sometimes, my mind plays tricks on my memory; I can't remember where I put my keys.”Đôi khi, tâm trí tôi chơi trò đùa với trí nhớ của tôi; tôi không thể nhớ tôi để chìa khóa ở đâu.

“Don't worry if you forget; it happens to everyone when their memory plays tricks.”Đừng lo nếu bạn quên; điều đó xảy ra với mọi người khi trí nhớ của họ chơi trò đùa.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện khả năng ngôn ngữ phong phú trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng khi nói về sự nhầm lẫn trong ký ức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...