Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach the next level

/riːtʃ ðə nɛkst ˈlɛvəl/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến tới một giai đoạn hoặc mức độ cao hơn phr.

Định nghĩa · advance to a higher stage or degree

“She is ready to reach the next level in her career.”Cô ấy đã sẵn sàng để tiến tới giai đoạn tiếp theo trong sự nghiệp.

“The company aims to reach the next level of innovation.”Công ty hướng tới việc đạt được mức độ đổi mới tiếp theo.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong phần Writing để thể hiện sự phát triển.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tiến bộ trong công việc hoặc học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...