Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for tolerance

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈtɑlərəns/ B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ sự khoan dung phr.

Định nghĩa · to support acceptance of different beliefs

“We must advocate for tolerance in our societies.”Chúng ta phải ủng hộ sự khoan dung trong xã hội của mình.

“Advocating for tolerance can reduce conflict.”Ủng hộ sự khoan dung có thể giảm xung đột.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cam kết với hòa bình.

Ghi chú · Cần thiết trong một xã hội đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...