Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'bring' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring to the attention

/brɪŋ tə ði əˈtɛnʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

làm cho ai đó nhận thức về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to make someone aware of something

“I want to bring this issue to your attention.”Tôi muốn làm rõ vấn đề này với bạn.

“She brought the mistake to the attention of her boss.”Cô ấy đã làm rõ lỗi đó với sếp của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong viết để thể hiện sự chú ý.

Ghi chú · Dùng khi muốn thông báo điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...