Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to live off the interest

/tu lɪv ɔf ði ˈɪntrəst/ B2 IELTS

Nghĩa

Sử dụng tiền từ đầu tư để sống. phr.

Định nghĩa · To use the money earned from investments to live.

“After retiring, she lives off the interest from her savings.”Sau khi nghỉ hưu, cô ấy sống bằng lãi từ tiền tiết kiệm.

“He plans to live off the interest of his investments in the future.”Anh ấy dự định sống bằng lãi từ các khoản đầu tư trong tương lai.

Mẹo IELTS · Hãy chắc chắn rằng bạn biết cách diễn đạt ý tưởng tài chính rõ ràng.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về kế hoạch tài chính trong tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...