Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

score the winning goal

/skɔr ðə ˈwɪnɪŋ ɡoʊl/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được điểm quyết định trong một trận đấu hoặc cuộc thi. phr.

Định nghĩa · to achieve the decisive point in a game or competition.

“He scored the winning goal in the last minute.”Anh ấy đã ghi bàn quyết định trong phút cuối.

“She was thrilled to score the winning goal for her team.”Cô ấy rất vui khi ghi bàn quyết định cho đội của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện thành tích trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các môn thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...