tăng cường sức khỏe và sức mạnh tổng thể thông qua tập thể dục
UK /ɪnˈkriːs ˈfɪzɪkəl ˈfɪtnəs/ ·
US /ɪnˈkriːs ˈfɪzɪkəl ˈfɪtnəs/
to improve overall health and strength through exercise
Regular exercise can help increase physical fitness significantly.
→ Tập thể dục thường xuyên có thể giúp tăng cường sức khỏe một cách đáng kể.
He joined a gym to increase his physical fitness before the marathon.→ Anh ấy đã tham gia một phòng tập gym để tăng cường sức khỏe trước khi chạy marathon.