take a victory bow
Nghĩa
Định nghĩa · to acknowledge success or celebrate after winning
“After the performance, the actors took a victory bow.”Sau buổi biểu diễn, các diễn viên đã ăn mừng thành công.
“She took a victory bow after winning the award.”Cô ấy đã ăn mừng thành công sau khi nhận giải thưởng.
Mẹo IELTS · Nên dùng để thể hiện cảm xúc tích cực trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự ăn mừng sau khi chiến thắng.