Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to keep an eye on

/tu kiːp ən aɪ ɑn/ B2 IELTS

Nghĩa

Theo dõi chặt chẽ điều gì quan trọng. phr.

Định nghĩa · To watch closely for something important.

“Keep an eye on your belongings in crowded places.”Theo dõi đồ đạc của bạn ở những nơi đông người.

“I’ll keep an eye on the weather before our trip.”Tôi sẽ theo dõi thời tiết trước chuyến đi của chúng ta.

Đồng nghĩa watchmonitor

Mẹo IELTS · Dùng trong mô tả tình huống trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc theo dõi chặt chẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...