Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to take heed

/tu teɪk hiːd/ B2 IELTS

Nghĩa

Chú ý đến một cảnh báo hoặc lời khuyên. phr.

Định nghĩa · To pay attention to a warning or advice.

“You should take heed of the weather warnings before traveling.”Bạn nên chú ý đến các cảnh báo thời tiết trước khi đi du lịch.

“Taking heed of past mistakes can help you improve.”Chú ý đến những sai lầm trong quá khứ có thể giúp bạn cải thiện.

Đồng nghĩa pay attentionlisten

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự chú ý trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để khuyên nhủ người khác chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...