Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make an offer

/meɪk ən ˈɔː.fər/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra đề nghị phr.

Định nghĩa · to propose something for acceptance

“He made an offer to buy the house.”Anh ấy đã đưa ra đề nghị mua ngôi nhà.

“The company made an offer to the candidate.”Công ty đã đưa ra đề nghị cho ứng viên.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các cuộc thảo luận về thương mại.

Ghi chú · Dùng khi đề xuất với người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...