make an offer
/meɪk ən ˈɔː.fər/ B1 IELTS
Nghĩa
đưa ra đề nghị
phr.
Định nghĩa · to propose something for acceptance
“He made an offer to buy the house.”Anh ấy đã đưa ra đề nghị mua ngôi nhà.
“The company made an offer to the candidate.”Công ty đã đưa ra đề nghị cho ứng viên.
Cụm hay dùng
make a reasonable offermake a formal offer
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các cuộc thảo luận về thương mại.
Ghi chú · Dùng khi đề xuất với người khác.