Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

find out what

/faɪnd aʊt wʌt/ B1 IELTS

Nghĩa

tìm ra thông tin về điều gì cụ thể. phr.

Định nghĩa · to discover information about something specific.

“I want to find out what time the event starts.”Tôi muốn biết sự kiện bắt đầu lúc mấy giờ.

“She is trying to find out what caused the problem.”Cô ấy đang cố gắng tìm ra nguyên nhân gây ra vấn đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tò mò về thông tin.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn xác định thông tin cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...