Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in energy solutions

B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào các giải pháp năng lượng phr.

Định nghĩa · to put money into ways to improve energy use

“It is crucial to invest in energy solutions for a sustainable future.”Việc đầu tư vào các giải pháp năng lượng cho tương lai bền vững là rất quan trọng.

“Governments should invest in energy solutions to combat climate change.”Các chính phủ nên đầu tư vào các giải pháp năng lượng để chống lại biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Đưa ra lý do rõ ràng cho các quyết định đầu tư trong bài viết.

Ghi chú · Được sử dụng trong bối cảnh phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...