Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize energy sources

B2 IELTS

Nghĩa

ưu tiên các nguồn năng lượng phr.

Định nghĩa · to give importance to certain types of energy

“We should prioritize energy sources that are sustainable.”Chúng ta nên ưu tiên các nguồn năng lượng bền vững.

“Countries must prioritize energy sources for future needs.”Các quốc gia phải ưu tiên các nguồn năng lượng cho nhu cầu tương lai.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do cho việc ưu tiên trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến quyết định chính sách năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...