Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach over

/riːtʃ ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

duỗi tay ra để lấy cái gì đó v.

Định nghĩa · to stretch out your arm to get something

“Can you reach over and pass me the salt?”Bạn có thể với tay qua và đưa cho tôi muối không?

“He reached over the table to grab the pen.”Anh ấy với tay qua bàn để lấy cây bút.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về hành động với tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...