Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a windfall

/tu hæv ə ˈwɪndfɔl/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhận được tiền hoặc vận may không ngờ tới. phr.

Định nghĩa · To receive unexpected money or good fortune.

“Winning the lottery was a huge windfall for her.”Trúng xổ số là một vận may lớn cho cô ấy.

“He had a windfall when he inherited his uncle's estate.”Anh ấy đã nhận được một vận may khi thừa kế tài sản của chú mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự bất ngờ trong tài chính.

Ghi chú · Thường ám chỉ đến tài sản bất ngờ từ các nguồn không dự đoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...