Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a growing share of

B2 IELTS

Nghĩa

một phần ngày càng tăng của tổng số. phr.

Định nghĩa · an increasing part of a total amount.

“There is a growing share of renewable energy in the national grid.”Có một phần ngày càng tăng của năng lượng tái tạo trong lưới điện quốc gia.

“The company has captured a growing share of the online market.”Công ty đã chiếm lĩnh một phần ngày càng tăng của thị trường trực tuyến.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện xu hướng tích cực trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Dùng để mô tả xu hướng tăng trưởng trong một lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...