Kho từ › Phrasal verbs · through › scroll through

scroll through

B1 v. 📁 Phrasal verbs · through IELTS
Cuộn văn bản hoặc hình ảnh trên màn hình lên hoặc xuống.
UK /skroʊl θruː/ · US /skroʊl θruː/
To move text or images on a screen up or down.
I scrolled through my photos to find the best ones.
→ Tôi đã cuộn qua những bức ảnh của mình để tìm những bức đẹp nhất.
She scrolled through the news feed.→ Cô ấy đã cuộn qua nguồn tin tức.
Đồng nghĩa
browsenavigate
Collocations
scroll through contentscroll through images
🎯 IELTS: Thực hành với các ứng dụng công nghệ.
Dùng khi nói về công nghệ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...