Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scroll through

/skroʊl θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

Cuộn văn bản hoặc hình ảnh trên màn hình lên hoặc xuống. v.

Định nghĩa · To move text or images on a screen up or down.

“I scrolled through my photos to find the best ones.”Tôi đã cuộn qua những bức ảnh của mình để tìm những bức đẹp nhất.

“She scrolled through the news feed.”Cô ấy đã cuộn qua nguồn tin tức.

Mẹo IELTS · Thực hành với các ứng dụng công nghệ.

Ghi chú · Dùng khi nói về công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...