Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

push for

/pʊʃ fɔːr/ B1 IELTS

Nghĩa

cố gắng để đạt được điều gì đó v.

Định nghĩa · to try to get something done or achieved

“We need to push for better working conditions.”Chúng ta cần cố gắng để có điều kiện làm việc tốt hơn.

“They pushed for more funding for the project.”Họ đã cố gắng để có thêm kinh phí cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh sự cố gắng đạt được điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...